ĐẶC ĐIỂM:
-Thiết kế gọn nhẹ, có thể xách tay
-Máy điện tim 3 cần FX-7102 đáp ứng trong nhiều lĩnh vực
-Hoạt động bằng nguồn điện AC qua adapter hoặc Pin với thời gian khoảng 3 giờ
-Lưu dữ liệu/ truyền dữ liệu:
-Lưu dữ liệu bằng bộ nhớ trong
-Cổng mạng lan cho phép truyền dữ liệu với thiết bị khác
-Hiệu suất cao:
-Màn hình LCD hiển thị lớn ( 320x240dot)
-Hiển thị được 3/ 6/ 12 đạo trình điện tim trên màn hình
-In 1/3 kênh trên khổ giấy 50/63 mm
-Có thể hiển thị nhiều ngôn ngữ
-Chức năng phân tích kết quả một số thông số trên giấy ghi
-Chế độ đo điện tim: Tự động hoặc bằng tay
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
+ECG:
-Số đạo trình: 12 đạo trình chuẩn
-Lựa chọn độ nhạy: 1/4, 1/2, 1, 2 cm/mV, tự động hoặc điều khiển bằng tay
-Hằng số thời gian: 3,2 giây hoặc lớn hơn
-Đáp ứng tần số: 0,05 Hz – 150 Hz (trong khoản – 3dB)
-Hệ số suy giảm chế độ thông thường: 103dB hoặc lớn hơn
-Thế điện cực lớn nhất: ± 500 mV hoặc lớn hơn
-Chuyển đổi A/D: 13 bít
-Tần số lấy mẫu: 1000 mẫu/giây/kênh
+ Lọc nhiễu:
-Lọc điện xoay chiều: 50 hoặc 60 Hz, -20 dB hoặc thấp hơn
-Lọc điện cơ: 25 hoặc 35 Hz, -3 dB (-6dB/oct)
-Lọc sốc tim: 0,25 hoặc 0,5 Hz, – 3dB (- 6dB/oct)
+ Lưu tín hiệu điện tim:
-Bộ nhớ trong: Lưu được 128 lần đo hoặc lớn hơn
-Hiển thị: Màn hình LCD
-Diện tích màn hình: 115 mm (cao) x 86 mm (ngang)
-Độ phân giải: 320 x 240 dot
-Có thể hiện thị được 3/ 6/ 12 kênh trên màn hình
-Vận hành bằng phím mềm
+ Máy in:
-Phương pháp in: Ma trận điểm nhiệt
-Tốc độ giấy: 5, 10, 12, 25 hoặc 50 mm/ giây
-Giấy ghi: Kiểu cuộn: 63 mm x 30 m (OP – 119 TE)
-In được các thông số: ID bệnh nhân, đồ thị điện tim, nhịp tim, độ nhạy, bộ lọc, tốc độ.
-Giao diện nhập xuất:
-Cổng truyền dữ liệu: Cổng LAN (10 Baese – T)
+ Chuẩn an toàn:
-Các chuẩn đăng ký: IEC60601 – 2 – 2,5
-Bảo vệ sốc điện: Lớp II kiểu CF và thiết bị nguồn bên trong
-Phù hợp với chỉ dẫn 93/42/EEC
-Nguồn yêu cầu: Bộ đổi nguồn sử dụng nguồn AC 100 tới 240 V, 50/60Hz, 70VA hoặc pin sạc 9,6 V, 40 W
-Kích thước: 225 (rộng) x 180 (sâu)x 50 (cao) mm
-Trọng lượng: Xấp xỉ 1,2 Kg (chưa gồm pin)













